螺
Âm Hán Việt: loa
Chữ 螺 nghĩa là gì?
Chữ 螺 đọc là luó, âm Hán Việt là "loa". Chữ này thuộc bộ 虫 (thêm 11 nét), tổng cộng 17 nét. Nghĩa tham khảo: spiral shell; conch; spiral.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 螺 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 虫 gợi nghĩa, phần 累 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.