融
róng
Âm Hán Việt: dung
bộ 虫 16 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 融 nghĩa là gì?

Chữ 融 đọc là róng, âm Hán Việt là "dung". Chữ này thuộc bộ 虫 (thêm 10 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: melt, fuse; blend, harmonize.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 融 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 鬲 gợi nghĩa, phần 虫 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 融

Chữ khác cùng bộ 虫