蛇
shé
Âm Hán Việt: xà
bộ 虫 11 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 蛇 nghĩa là gì?

Chữ 蛇 đọc là shé, âm Hán Việt là "xà". Chữ này thuộc bộ 虫 (thêm 5 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: snake.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 蛇 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 虫 gợi nghĩa, phần 它 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 蛇

Chữ khác cùng bộ 虫