蜡
là
Âm Hán Việt: lạp
bộ 虫 14 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 蜡 nghĩa là gì?

Chữ 蜡 đọc là là, âm Hán Việt là "lạp". Chữ này thuộc bộ 虫 (thêm 8 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: wax; candle; waxy, glazed; maggot; (same as 䄍) meaning imperial harvest.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 蜡 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 虫 gợi nghĩa, phần 昔 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 蜡

Chữ khác cùng bộ 虫