览
Âm Hán Việt: lãm
Chữ 览 nghĩa là gì?
Chữ 览 đọc là lǎn, âm Hán Việt là "lãm". Chữ này thuộc bộ 見 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: look at, inspect; perceive.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 览 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.