譬
pì
Âm Hán Việt: thí
bộ 言 20 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 譬 nghĩa là gì?

Chữ 譬 đọc là pì, âm Hán Việt là "thí". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 13 nét), tổng cộng 20 nét. Nghĩa tham khảo: metaphor, simile, example.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 譬 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 言 gợi nghĩa, phần 辟 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 譬

Chữ khác cùng bộ 言