诈
zhà
Âm Hán Việt: trá
bộ 言 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 诈 nghĩa là gì?

Chữ 诈 đọc là zhà, âm Hán Việt là "trá". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: cheat, defraud, swindle; trick.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 诈 được ghép từ đâu?

诈 = 讠 + 乍

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 乍 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 诈

Chữ khác cùng bộ 言