诗
shī
Âm Hán Việt: thi
bộ 言 8 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 诗 nghĩa là gì?

Chữ 诗 đọc là shī, âm Hán Việt là "thi". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: poetry; poem, verse, ode.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 诗 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 寺 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 诗

Chữ khác cùng bộ 言