谍
dié
Âm Hán Việt: điệp
bộ 言 11 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 谍 nghĩa là gì?

Chữ 谍 đọc là dié, âm Hán Việt là "điệp". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 9 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: an intelligence report; to spy; spying.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 谍 được ghép từ đâu?

谍 = 讠 + 枼

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 枼 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 谍

Chữ khác cùng bộ 言