间谍
jiàn dié
Hán Việt: gián điệp

间谍 (jiàn dié) nghĩa là: gián điệp; điệp viên

Ý nghĩa của 间谍

间谍 (jiàn dié) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là gián điệp; điệp viên. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: spy.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "gián điệp" giúp bạn liên tưởng nghĩa "gián điệp" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 间谍

那个人是外国间谍。
Nàge rén shì wàiguó jiàndié.
Người đó là gián điệp nước ngoài.
他喜欢看间谍电影。
Tā xǐhuan kàn jiàndié diànyǐng.
Anh ấy thích xem phim gián điệp.

Từ liên quan