谨
jǐn
Âm Hán Việt: cẩn
bộ 言 13 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 谨 nghĩa là gì?

Chữ 谨 đọc là jǐn, âm Hán Việt là "cẩn". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 11 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: prudent, cautious; attentive.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 谨 được ghép từ đâu?

谨 = 讠 + 堇

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 堇 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 谨

Chữ khác cùng bộ 言