赖
Âm Hán Việt: lại
Chữ 赖 nghĩa là gì?
Chữ 赖 đọc là lài, âm Hán Việt là "lại". Chữ này thuộc bộ 貝 (thêm 9 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: rely, depend on; accuse falsely.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 赖 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 贝 gợi nghĩa, phần 剌 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.