蹲
dūn
Âm Hán Việt: tồn
bộ 足 19 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 蹲 nghĩa là gì?

Chữ 蹲 đọc là dūn, âm Hán Việt là "tồn". Chữ này thuộc bộ 足 (thêm 12 nét), tổng cộng 19 nét. Nghĩa tham khảo: squat, crouch; idle about.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 蹲 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 足 gợi nghĩa, phần 尊 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 蹲

Chữ khác cùng bộ 足