躇
Âm Hán Việt: trừ
Chữ 躇 nghĩa là gì?
Chữ 躇 đọc là chú, âm Hán Việt là "trừ". Chữ này thuộc bộ 足 (thêm 13 nét), tổng cộng 18 nét. Nghĩa tham khảo: hesitate, falter, be undecided.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 躇 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 足 gợi nghĩa, phần 著 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.