mài
Âm Hán Việt: mại
bộ 辵 6 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 迈 nghĩa là gì?

Chữ đọc là mài, âm Hán Việt là "mại". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: take a big stride; pass by.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 迈 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 迈

Chữ khác cùng bộ 辵