违
wéi
Âm Hán Việt: vi
bộ 辵 7 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 违 nghĩa là gì?

Chữ 违 đọc là wéi, âm Hán Việt là "vi". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: disobey, violate, defy; be apart from.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 违 được ghép từ đâu?

违 = 辶 + 韦

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 韦 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 违

Chữ khác cùng bộ 辵