隘
ài
Âm Hán Việt: ải
bộ 阜 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 隘 nghĩa là gì?

Chữ 隘 đọc là ài, âm Hán Việt là "ải". Chữ này thuộc bộ 阜 (thêm 10 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: narrow, confined; a strategic pass.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 隘 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 益 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 隘

Chữ khác cùng bộ 阜