静
jìng
Âm Hán Việt: tĩnh
bộ 青 14 nét xuất hiện từ HSK 3 6 từ

Chữ 静 nghĩa là gì?

Chữ 静 đọc là jìng, âm Hán Việt là "tĩnh". Chữ này thuộc bộ 青 (thêm 6 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: quiet, still, motionless; gentle.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 静 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 青 gợi nghĩa, phần 争 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 静

Chữ khác cùng bộ 青