飘
piāo
Âm Hán Việt: phiêu
bộ 風 15 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 飘 nghĩa là gì?

Chữ 飘 đọc là piāo, âm Hán Việt là "phiêu". Chữ này thuộc bộ 風 (thêm 11 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: whirlwind, cyclone; floating.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 飘 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 风 gợi nghĩa, phần 票 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 飘

Chữ khác cùng bộ 風