首
Âm Hán Việt: thủ, thú
Chữ 首 nghĩa là gì?
Chữ 首 đọc là shǒu, âm Hán Việt là "thủ, thú". Chữ này thuộc bộ 首 (thêm 0 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: head; first; leader, chief; a poem; Kangxi radical 185.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 首 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.