充分 / 充足 / 齐全 / 十足

Đều dịch là "đầy đủ", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 充分 dùng cho cái trừu tượng như lý do, chuẩn bị, và làm được trạng ngữ; 充足 dùng cho thứ đo đếm được như ánh sáng, tiền, thời gian; 齐全 là đủ mọi chủng loại không thiếu món nào; 十足 là mức trọn vẹn một trăm phần trăm về khí thế, tính chất.
充分 chōng fèn HSK 5 văn viết

Dùng khi nào: Dùng cho những thứ trừu tượng như lý do, chứng cứ, sự chuẩn bị, điều kiện. Điểm riêng là nó làm được trạng ngữ: 充分利用, 充分发挥.

Hay đi với: 充分 + 利用/发挥 / 理由充分

我们要充分利用现有的资源。
Wǒmen yào chōngfèn lìyòng xiànyǒu de zīyuán.
Chúng ta phải tận dụng triệt để nguồn lực hiện có.

Xem đầy đủ từ 充分 →

充足 chōng zú HSK 6 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng cho những thứ có thể đo đếm và cung ứng như ánh sáng, nước, lương thực, tiền vốn, thời gian, hàng hóa. Chỉ làm định ngữ và vị ngữ, không làm trạng ngữ.

Hay đi với: 阳光/时间/资金 + 充足

这间屋子阳光充足,很适合养花。
Zhè jiān wūzi yángguāng chōngzú, hěn shìhé yǎng huā.
Căn phòng này nhiều nắng, rất hợp để trồng hoa.

Xem đầy đủ từ 充足 →

齐全 qí quán HSK 6 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng khi các chủng loại có đủ cả, không thiếu hạng mục nào, thường nói về hàng hóa, thiết bị, giấy tờ, chức năng. Nhấn vào đủ loại chứ không phải đủ nhiều.

Hay đi với: 种类/设备/手续 + 齐全

这家超市的商品种类非常齐全。
Zhè jiā chāoshì de shāngpǐn zhǒnglèi fēicháng qíquán.
Chủng loại hàng hóa ở siêu thị này rất đầy đủ.

Xem đầy đủ từ 齐全 →

十足 shí zú HSK 6 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng khi một tính chất hay khí thế đạt mức trọn vẹn, không thiếu chút nào, thường đứng sau danh từ trừu tượng: 信心十足, 干劲十足. Cũng dùng mỉa mai trước danh từ: 十足的骗子.

Hay đi với: 信心/干劲 + 十足 / 十足的 + danh từ

上台前他信心十足,一点也不紧张。
Shàng tái qián tā xìnxīn shízú, yīdiǎn yě bù jǐnzhāng.
Trước khi lên sân khấu anh ấy đầy tự tin, không hề hồi hộp.

Xem đầy đủ từ 十足 →

⚠️ Lỗi hay gặp: 充足 không làm trạng ngữ, không nói 充足利用资源; phải dùng 充分利用.