舒服 / 轻松 / 舒适 / 舒畅

Đều dịch là "thoải mái", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 舒服 nói về cảm giác cơ thể, phủ định thành nghĩa ốm; 轻松 nói về việc nhẹ nhàng không áp lực; 舒适 tả điều kiện, môi trường, đồ vật; 舒畅 tả tâm trạng khoan khoái, thiên văn viết.
舒服 shū fu HSK 3 khẩu ngữ

Dùng khi nào: Dùng cho cảm giác trực tiếp của cơ thể khi được dễ chịu. Đặc biệt lưu ý 不舒服 gần như luôn có nghĩa là trong người khó chịu, bị ốm, chứ không phải là bất tiện.

Hay đi với: 身体/心里 + 舒服

泡了个热水澡,全身都很舒服。
Pào le gè rè shuǐ zǎo, quánshēn dōu hěn shūfu.
Ngâm nước nóng xong, cả người dễ chịu hẳn.

Xem đầy đủ từ 舒服 →

轻松 qīng sōng HSK 4 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng khi không có gánh nặng, áp lực, công sức, thường tả công việc, bầu không khí hoặc tâm trạng sau khi trút bỏ lo lắng. Trái nghĩa là 紧张, 累.

Hay đi với: 工作/心情/气氛 + 轻松

考完试以后,我的心情轻松多了。
Kǎo wán shì yǐhòu, wǒ de xīnqíng qīngsōng duō le.
Thi xong rồi, tâm trạng tôi nhẹ nhõm hẳn.

Xem đầy đủ từ 轻松 →

舒适 shū shì HSK 5 văn viết

Dùng khi nào: Dùng để tả điều kiện khách quan bên ngoài như phòng ốc, ghế ngồi, khách sạn, môi trường sống dễ chịu và tiện nghi. Không dùng để nói cảm giác trong người mình.

Hay đi với: 环境/房间/座位 + 舒适

这家酒店的房间宽敞又舒适。
Zhè jiā jiǔdiàn de fángjiān kuānchang yòu shūshì.
Phòng của khách sạn này vừa rộng rãi vừa tiện nghi.

Xem đầy đủ từ 舒适 →

舒畅 shū chàng HSK 6 văn viết

Dùng khi nào: Chỉ dùng cho tâm trạng, tinh thần khoan khoái phơi phới, thường khi lòng dạ được giải tỏa hoặc gặp cảnh đẹp. Hầu như luôn đi với 心情 hoặc 心里.

Hay đi với: 心情/心里 + 舒畅

站在山顶上看日出,心里格外舒畅。
Zhàn zài shāndǐng shàng kàn rìchū, xīnlǐ géwài shūchàng.
Đứng trên đỉnh núi ngắm bình minh, trong lòng khoan khoái lạ thường.

Xem đầy đủ từ 舒畅 →

⚠️ Lỗi hay gặp: Nói 这个房间不舒服 dễ bị hiểu thành ở đây làm mình phát ốm; nên nói 这个房间不舒适.