建立 / 建设 / 树立 / 修建

Đều dịch là "xây dựng", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 建立 là thiết lập cái trừu tượng hoặc lập ra tổ chức; 建设 là công cuộc xây dựng quy mô lớn, lâu dài cho đất nước, kinh tế; 树立 là dựng lên cái tích cực trừu tượng như hình tượng, tấm gương, niềm tin; 修建 là xây cất công trình cụ thể bằng gạch đá.
建立 jiàn lì HSK 5 trang trọng

Dùng khi nào: Dùng khi thiết lập từ con số không một quan hệ, chế độ, hệ thống, hoặc thành lập một tổ chức, quốc gia. Tân ngữ thường trừu tượng chứ không phải nhà cửa.

Hay đi với: 建立 + 关系/制度/组织

两国去年建立了外交关系。
Liǎng guó qùnián jiànlì le wàijiāo guānxì.
Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao năm ngoái.

Xem đầy đủ từ 建立 →

建设 jiàn shè HSK 5 trang trọng

Dùng khi nào: Dùng cho công cuộc xây dựng quy mô lớn và lâu dài của một đất nước, thành phố hay lĩnh vực, bao gồm cả vật chất lẫn tinh thần. Cũng làm danh từ: 经济建设.

Hay đi với: 建设 + 国家/城市/设施

政府正在建设农村基础设施。
Zhèngfǔ zhèngzài jiànshè nóngcūn jīchǔ shèshī.
Chính phủ đang xây dựng hạ tầng cơ sở nông thôn.

Xem đầy đủ từ 建设 →

树立 shù lì HSK 6 trang trọng

Dùng khi nào: Dùng khi dựng lên một thứ trừu tượng mang màu sắc tích cực như hình tượng, uy tín, tấm gương, quan niệm đúng đắn. Tân ngữ hầu như luôn là điều tốt đẹp.

Hay đi với: 树立 + 榜样/形象/信心

他为年轻人树立了很好的榜样。
Tā wèi niánqīng rén shùlì le hěn hǎo de bǎngyàng.
Anh ấy đã nêu một tấm gương rất tốt cho lớp trẻ.

Xem đầy đủ từ 树立 →

修建 xiū jiàn HSK 6 trung tính

Dùng khi nào: Dùng khi thi công một công trình cụ thể có thể nhìn thấy sờ được như đường, cầu, sân bay, nhà xưởng. Đây là từ duy nhất trong nhóm mang nghĩa xây cất vật chất thuần túy.

Hay đi với: 修建 + 路/桥/房子

村里正在修建一座新的桥梁。
Cūn lǐ zhèngzài xiūjiàn yī zuò xīn de qiáoliáng.
Trong làng đang xây một cây cầu mới.

Xem đầy đủ từ 修建 →

⚠️ Lỗi hay gặp: Không nói 建立一座桥; công trình cụ thể phải dùng 修建 hoặc 建造.