常见
Hán Việt: thường kiến
常见 (cháng jiàn) nghĩa là: thường gặp; phổ biến
Ý nghĩa của 常见
常见 (cháng jiàn) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa là thường gặp; phổ biến. Từ này thuộc HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "thường kiến" giúp bạn liên tưởng nghĩa "thường gặp" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 常见
这是很常见的问题。
Zhè shì hěn chángjiàn de wèntí.
Đây là vấn đề rất thường gặp.
这种鸟在南方很常见。
Zhè zhǒng niǎo zài nánfāng hěn chángjiàn.
Loài chim này rất phổ biến ở miền Nam.