dīng
Âm Hán Việt: đinh
bộ 一 2 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 丁 nghĩa là gì?

Chữ đọc là dīng, âm Hán Việt là "đinh". Chữ này thuộc bộ (thêm 1 nét), tổng cộng 2 nét. Nghĩa tham khảo: male adult; robust, vigorous; 4th heavenly stem.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 丁 được ghép từ đâu?

Đây là chữ tượng hình.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 丁

Chữ khác cùng bộ 一