Tra chữ Hán
2632 chữ Hán xuất hiện trong từ vựng HSK. Mỗi chữ có âm Hán Việt, bộ thủ, số nét, hoạt hình thứ tự viết và danh sách từ chứa chữ đó — biết nghĩa gốc của chữ thì đoán được nghĩa cả loạt từ.
Chữ xuất hiện nhiều nhất
不 bất 75 từ 子 tử 60 từ 心 tâm 43 từ 人 nhân 41 từ 发 phát 40 từ 生 sinh 39 từ 气 khí 38 từ 动 động 38 từ 一 nhất 34 từ 理 lý 34 từ 实 thực 34 từ 面 diện 32 từ 力 lực 32 từ 大 đại 31 từ 开 khai 31 từ 分 phân 30 từ 得 đắc 30 từ 意 ý 30 từ 成 thành 30 từ 时 thời 29 từ 打 đả 28 từ 儿 nhi 28 từ 机 cơ 28 từ 天 thiên 28 từ 学 học 27 từ 事 sự 27 từ 行 hành 27 từ 出 xuất 26 từ 来 lai 26 từ 手 thủ 26 từ 然 nhiên 26 từ 地 địa 26 từ 上 thượng 25 từ 公 công 25 từ 体 thể 25 từ 方 phương 25 từ 合 hợp 25 từ 无 vô 25 từ 对 đối 24 từ 明 minh 24 từ 过 quá 24 từ 重 trọng 23 từ 好 hảo 22 từ 年 niên 22 từ 小 tiểu 22 từ 可 khả 22 từ 定 định 22 từ 本 bản 21 từ 常 thường 21 từ 要 yếu 21 từ 道 đạo 21 từ 自 tự 21 từ 当 đương 21 từ 解 giải 21 từ 用 dụng 21 từ 反 phản 21 từ 作 tác 20 từ 会 hội 20 từ 见 kiến 20 từ 有 hữu 20 từ
Theo bộ thủ
Bộ thủ là phần gợi ý nghĩa của chữ. Biết bộ thủ giúp đoán nghĩa và tra từ điển giấy nhanh hơn.
手 — 164 chữ
打 đả手 thủ报 báo提 đề指 chỉ接 tiếp护 hộ推 thôi据 cứ折 chiết排 bài持 trì承 thừa操 thao托 thác投 đầu探 thám把 bả才 tài担 đảm抱 bão扬 dương播 bá批 phê招 chiêu拜 bái拔 bạt抽 trừu技 kỹ扩 khuếch挥 huy抗 kháng挑 khiêu摇 dao拥 ủng扎 trát换 hoán按 án扰 nhiễu挂 quải授 thụ握 ác摆 bãi摩 ma抢 thưởng摄 nhiếp损 tổn振 chấn执 chấp搏 bác搭 đáp抵 để掩 yểm找 trảo搬 ban扫 tảo拿 nã择 trạch括 quát擦 sát
水 — 140 chữ
流 lưu水 thủy法 pháp清 thanh消 tiêu演 diễn求 cầu活 hoạt油 du没 một游 du满 mãn深 thâm注 chú海 hải激 kích沉 trầm源 nguyên治 trị温 ôn淡 đạm洗 tẩy浪 lãng漫 mạn测 trắc混 hỗn汽 khí沙 sa污 ô池 trì洞 động汇 hối派 phái波 ba潮 triều洁 khiết涉 thiệp潜 tiềm汉 hán漂 phiêu渴 khát洋 dương泼 bát济 tế泪 lệ湿 thấp润 nhuận洲 châu永 vĩnh渐 tiệm滑 hoạt泛 phiếm滚 cổn涂 đồ泉 tuyền漏 lậu浓 nồng涨 trướng涌 dũng港 cảng
口 — 137 chữ
合 hợp可 khả名 danh后 hậu口 khẩu和 hòa同 đồng品 phẩm告 cáo员 viên向 hướng周 chu命 mệnh商 thương味 vị吃 ngật听 thính号 hào只 chích器 khí台 đài古 cổ哪 na司 ti响 hưởng否 phủ呼 hô善 thiện喜 hỉ右 hữu吸 hấp启 khải各 các含 hàm吹 xuy喻 dụ吧 ba唱 xướng哥 ca句 cú吵 sảo售 thụ嘴 chủy呆 ngai吐 thổ唯 duy吓 hách咬 giảo召 triệu嘱 chúc咐 phụ哄 hống叹 thán喝 hát叫 khiếu吗 ma呢 ni喂 uy咖 ca啡 phi
人 — 114 chữ
人 nhân体 thể作 tác会 hội以 dĩ信 tín保 bảo代 đại传 truyền件 kiện位 vị假 giả从 tòng便 tiện任 nhậm使 sử优 ưu候 hậu们 môn价 giá依 y做 tố例 lệ修 tu今 kim住 trú休 hưu何 hà促 xúc倒 đảo俗 tục伙 hỏa偿 thường偏 thiên借 tá像 tượng份 phần停 đình令 lệnh似 tự你 nhĩ他 tha但 đãn介 giới低 đê健 kiện众 chúng偶 ngẫu伤 thương供 cung值 trị余 dư付 phó伴 bạn倡 xướng伟 vĩ储 trữ仰 ngưỡng倾 khuynh什 thập
木 — 97 chữ
机 cơ来 lai本 bản格 cách果 quả样 dạng标 tiêu条 điều极 cực术 thuật案 án模 mô权 quyền根 căn杂 tạp查 tra束 thúc材 tài架 giá概 khái染 nhiễm档 đáng构 cấu校 hiệu检 kiểm桥 kiều未 vị杯 bôi梯 thê朵 đóa板 bản楼 lâu树 thụ李 lý末 mạt梦 mộng松 tùng林 lâm棒 bổng核 hạch横 hoành柴 sài木 mộc朴 phác杀 sát柔 nhu枯 khô椅 ỷ桌 trác楚 sở棵 khỏa桶 dũng村 thôn森 sâm柿 thị植 thực析 tích柜 quỹ桔 kiết椒 tiêu
心 — 94 chữ
心 tâm意 ý情 tình感 cảm想 tưởng思 tứ性 tính快 khoái急 cấp总 tổng必 tất态 thái念 niệm忙 mang息 tức恶 ác志 chí怕 phạ怪 quái愿 nguyện惊 kinh怀 hoài惜 tích恐 khủng忍 nhẫn怎 chẩm忽 hốt慢 mạn忘 vong慰 úy悲 bi恳 khẩn恨 hận惠 huệ怨 oán忧 ưu悟 ngộ惑 hoặc恰 kháp悬 huyền懂 đổng惯 quán恼 não悔 hối忆 ức懒 lãn悉 tất愧 quý慌 hoảng慎 thận恋 luyến悄 tiễu慈 từ慨 khái患 hoạn忌 kỵ惧 cụ愚 ngu忠 trung您 nâm
言 — 73 chữ
话 thoại记 ký调 điều论 luận说 thuyết请 thỉnh认 nhận证 chứng言 ngôn语 ngữ课 khóa议 nghị计 kế设 thiết识 thức试 thí误 ngộ谢 tạ讨 thảo许 hứa读 độc词 từ讲 giảng诚 thành评 bình誉 dự让 nhượng该 cai访 phỏng警 cảnh谈 đàm谅 lượng训 huấn订 đính谋 mưu诉 tố详 tường谊 nghị谦 khiêm询 tuân诊 chẩn诞 đản誓 thệ谁 thùy译 dịch讽 phúng谨 cẩn谜 mê诗 thi谓 vị讯 tấn诵 tụng诧 sá诺 nặc诽 phỉ谤 báng诫 giới谐 hài谬 mậu讥 cơ
糸 — 63 chữ
经 kinh结 kết绝 tuyệt统 thống系 hệ级 cấp续 tục紧 khẩn终 chung约 ước细 tế素 tố索 sách红 hồng练 luyện纪 kỷ繁 phồn维 duy纳 nạp组 tổ缓 hoãn缩 súc给 cấp绿 lục继 kế织 chức纯 thuần纷 phân绕 nhiễu线 tuyến络 lạc纸 chỉ累 lụy编 biên绪 tự纲 cương缘 duyên纹 văn绑 bảng纵 túng绣 tú纠 củ绎 dịch绍 thiệu绩 tích绳 thằng绸 trù紫 tử综 tổng缝 phùng缠 triền缀 chuế纺 phưởng缴 kiểu纬 vĩ绘 hội纽 nữu缔 đế绅 thân缚 phược
辵 — 58 chữ
过 quá道 đạo进 tiến边 biên通 thông运 vận近 cận选 tuyển达 đạt造 tạo迷 mê迫 bách这 giá还 hoàn连 liên遇 ngộ适 thích途 đồ迹 tích退 thoái遗 di远 viễn迟 trì逐 trục迎 nghênh遍 biến速 tốc避 tị递 đệ述 thuật追 truy迁 thiên遭 tao送 tống邀 yêu逻 la逃 đào透 thấu违 vi遵 tuân迈 mại遥 dao逛 cuống逗 đậu返 phản迅 tấn迸 bính逼 bức逮 đãi遏 át逢 phùng辽 liêu遣 khiển迄 hất逊 tốn逝 thệ巡 tuần遮 già
艸 — 54 chữ
肉 — 54 chữ
土 — 49 chữ
日 — 48 chữ
火 — 46 chữ
女 — 43 chữ
宀 — 39 chữ
貝 — 37 chữ
金 — 37 chữ
刀 — 35 chữ
阜 — 32 chữ
目 — 30 chữ
竹 — 28 chữ
一 — 26 chữ
石 — 25 chữ
足 — 25 chữ
衣 — 23 chữ
禾 — 23 chữ
犬 — 23 chữ
广 — 22 chữ
頁 — 22 chữ
疒 — 22 chữ
大 — 21 chữ
巾 — 21 chữ
力 — 20 chữ
攴 — 19 chữ
山 — 19 chữ
彳 — 18 chữ
車 — 18 chữ
尸 — 18 chữ
Tài liệu gợi ý
📗 Giáo trình Hán ngữ 6 quyển (bản mới)Bộ sách chuẩn cho HSK 1–4, có bài tập & audio 📝 Bộ đề luyện thi HSK 410 đề thi mô phỏng, có giải thích đáp án 🃏 Flashcard 1200 từ HSK 1–4Thẻ giấy in màu, có pinyin và Hán Việt
Liên kết tiếp thị: bạn không mất thêm phí, HSKViet nhận hoa hồng nhỏ để duy trì site.