义
yì
Âm Hán Việt: nghĩa
bộ 丶 3 nét xuất hiện từ HSK 5 8 từ

Chữ 义 nghĩa là gì?

Chữ 义 đọc là yì, âm Hán Việt là "nghĩa". Chữ này thuộc bộ 丶 (thêm 2 nét), tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: right conduct, righteousness.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 义 được ghép từ đâu?

义 = 丶 + 乂

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu lồng nhau. Phần ⺷ gợi nghĩa, phần 乂 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 义

Chữ khác cùng bộ 丶