仙
xiān
Âm Hán Việt: tiên
bộ 人 5 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 仙 nghĩa là gì?

Chữ 仙 đọc là xiān, âm Hán Việt là "tiên". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 3 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: Taoist super-being, transcendent, immortal.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 仙 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 山 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 仙

Chữ khác cùng bộ 人