余
Âm Hán Việt: dư
Chữ 余 nghĩa là gì?
Chữ 余 đọc là yú, âm Hán Việt là "dư". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: I, my, me; surname; surplus.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 余 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.