佛
fú
Âm Hán Việt: phất, phật
bộ 人 7 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 佛 nghĩa là gì?

Chữ 佛 đọc là fú, âm Hán Việt là "phất, phật". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: Buddha; of Buddhism; merciful person; Buddhist image; the dead (Japanese).

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 佛 được ghép từ đâu?

佛 = 亻 + 弗

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 弗 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 佛

Chữ khác cùng bộ 人