俘
fú
Âm Hán Việt: phu
bộ 人 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 俘 nghĩa là gì?

Chữ 俘 đọc là fú, âm Hán Việt là "phu". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: prisoner of war; take as prisoner.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 俘 được ghép từ đâu?

俘 = 亻 + 孚

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 孚 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 俘

Chữ khác cùng bộ 人