俭
jiǎn
Âm Hán Việt: kiệm
bộ 人 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 俭 nghĩa là gì?

Chữ 俭 đọc là jiǎn, âm Hán Việt là "kiệm". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: temperate, frugal, economical.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 俭 được ghép từ đâu?

俭 = 亻 + 佥

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 佥 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 俭

Chữ khác cùng bộ 人