储
chǔ
Âm Hán Việt: trữ
bộ 人 12 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 储 nghĩa là gì?

Chữ 储 đọc là chǔ, âm Hán Việt là "trữ". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 10 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: save money, store, reserve; heir.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 储 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 诸 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 储

Chữ khác cùng bộ 人