傲
ào
Âm Hán Việt: ngạo
bộ 人 12 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 傲 nghĩa là gì?

Chữ 傲 đọc là ào, âm Hán Việt là "ngạo". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 11 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: proud, haughty, overbearing.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 傲 được ghép từ đâu?

傲 = 亻 + 敖

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 敖 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 傲

Chữ khác cùng bộ 人