僻
pì
Âm Hán Việt: tích
bộ 人 15 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 僻 nghĩa là gì?

Chữ 僻 đọc là pì, âm Hán Việt là "tích". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 13 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: out-of-the-way, remote; unorthodox.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 僻 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 辟 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 僻

Chữ khác cùng bộ 人