勇
yǒng
Âm Hán Việt: dũng
bộ 力 9 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 勇 nghĩa là gì?

Chữ 勇 đọc là yǒng, âm Hán Việt là "dũng". Chữ này thuộc bộ 力 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: brave, courageous, fierce.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 勇 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 力 gợi nghĩa, phần 甬 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 勇

Chữ khác cùng bộ 力