勇敢
Hán Việt: dũng cảm
勇敢 (yǒng gǎn) nghĩa là: dũng cảm; gan dạ
Ý nghĩa của 勇敢
勇敢 (yǒng gǎn) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa là dũng cảm; gan dạ. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 4 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: brave; courageous.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "dũng cảm" giúp bạn liên tưởng nghĩa "dũng cảm" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 勇敢
他是一个勇敢的孩子。
Tā shì yí ge yǒnggǎn de háizi.
Cậu ấy là một đứa trẻ dũng cảm.
你要勇敢地说出来。
Nǐ yào yǒnggǎn de shuō chūlái.
Bạn phải dũng cảm nói ra.