千
Âm Hán Việt: thiên
Chữ 千 nghĩa là gì?
Chữ 千 đọc là qiān, âm Hán Việt là "thiên". Chữ này thuộc bộ 十 (thêm 1 nét), tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: thousand; many, numerous; very; (Cant.) a cheater, swindler.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 千 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.