Âm Hán Việt: tắc
bộ 土 13 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 塞 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "tắc". Chữ này thuộc bộ (thêm 10 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: stop up, block, seal, cork; pass, frontier; fortress.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 塞 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 塞

Chữ khác cùng bộ 土