姿
zī
Âm Hán Việt: tư
bộ 女 9 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 姿 nghĩa là gì?

Chữ 姿 đọc là zī, âm Hán Việt là "tư". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: one's manner, carriage, bearing.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 姿 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 女 gợi nghĩa, phần 次 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 姿

Chữ khác cùng bộ 女