娱
yú
Âm Hán Việt: ngu
bộ 女 10 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 娱 nghĩa là gì?

Chữ 娱 đọc là yú, âm Hán Việt là "ngu". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: pleasure, enjoyment, amusement.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 娱 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 女 gợi nghĩa, phần 吴 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 娱

Chữ khác cùng bộ 女