嫩
nèn
Âm Hán Việt: nộn
bộ 女 14 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 嫩 nghĩa là gì?

Chữ 嫩 đọc là nèn, âm Hán Việt là "nộn". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 11 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: soft, tender, delicate; young.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 嫩 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 女 gợi nghĩa, phần 敕 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 嫩

Chữ khác cùng bộ 女