居
jū
Âm Hán Việt: cư
bộ 尸 8 nét xuất hiện từ HSK 3 4 từ

Chữ 居 nghĩa là gì?

Chữ 居 đọc là jū, âm Hán Việt là "cư". Chữ này thuộc bộ 尸 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: live, dwell, reside, sit.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 居 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 户 gợi nghĩa, phần 古 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 居

Chữ khác cùng bộ 尸