Âm Hán Việt: đức
bộ 彳 15 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 德 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "đức". Chữ này thuộc bộ (thêm 12 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: ethics, morality, virtue.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 德 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 德

Chữ khác cùng bộ 彳