德
Âm Hán Việt: đức
Chữ 德 nghĩa là gì?
Chữ 德 đọc là dé, âm Hán Việt là "đức". Chữ này thuộc bộ 彳 (thêm 12 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: ethics, morality, virtue.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 德 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.