懒
lǎn
Âm Hán Việt: lãn
bộ 心 16 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 懒 nghĩa là gì?

Chữ 懒 đọc là lǎn, âm Hán Việt là "lãn". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 13 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: lazy, languid, listless.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 懒 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 忄 gợi nghĩa, phần 赖 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 懒

Chữ khác cùng bộ 心