抑
yì
Âm Hán Việt: ức
bộ 手 7 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 抑 nghĩa là gì?

Chữ 抑 đọc là yì, âm Hán Việt là "ức". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: press down, repress; curb, hinder.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 抑 được ghép từ đâu?

抑 = 扌 + 卬

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 卬 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 抑

Chữ khác cùng bộ 手