拦
lán
Âm Hán Việt: lan
bộ 手 8 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 拦 nghĩa là gì?

Chữ 拦 đọc là lán, âm Hán Việt là "lan". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: obstruct, impede, bar, hinder.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 拦 được ghép từ đâu?

拦 = 扌 + 兰

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 兰 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 拦

Chữ khác cùng bộ 手