挺
tǐng
Âm Hán Việt: đĩnh
bộ 手 9 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 挺 nghĩa là gì?

Chữ 挺 đọc là tǐng, âm Hán Việt là "đĩnh". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: to stand upright, straighten; rigid.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 挺 được ghép từ đâu?

挺 = 扌 + 廷

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 廷 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 挺

Chữ khác cùng bộ 手