描
Âm Hán Việt: miêu
Chữ 描 nghĩa là gì?
Chữ 描 đọc là miáo, âm Hán Việt là "miêu". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 9 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: copy, trace, sketch; depict.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 描 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 苗 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.