苗
Âm Hán Việt: miêu
Chữ 苗 nghĩa là gì?
Chữ 苗 đọc là miáo, âm Hán Việt là "miêu". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: sprouts; Miao nationality.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 苗 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.